|
BỘ TÀI CHÍNH
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
|
|
Số: 25/2012/TT-BTC
|
Hà Nội, ngày 21 tháng 2 năm 2012
|
THÔNG TƯ
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÁC MẶT
HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TẠI BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng
chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm
hàng;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về kinh
doanh xăng dầu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi
đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau:
Điều 1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc
nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Điều chỉnh mức thuế
suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 2710
quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu
đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 197/2011/TT-BTC ngày
28/12/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu
đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó
Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- VP BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST (PXNK).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Vũ Thị Mai
|
DANH MỤC
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2012/TT-BTC ngày 21/2/2012 của Bộ Tài
chính)
|
Mã
hàng
|
Mô
tả hàng hoá
|
Thuế
suất
(%)
|
|
27.10
|
Dầu có
nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu
thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng
từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ
các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm
đó; dầu thải.
|
|
|
|
- Dầu có
nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu
thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm
lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được
từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế
phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải:
|
|
|
2710.12
|
- - Dầu nhẹ
và các chế phẩm:
|
|
|
|
- - - Xăng
động cơ:
|
|
|
2710.12.11
|
- - -
- RON 97 và cao hơn, có pha chì
|
0
|
|
2710.12.12
|
- - -
- RON 97 và cao hơn, không pha chì
|
0
|
|
2710.12.13
|
- - -
- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì
|
0
|
|
2710.12.14
|
- - -
- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì
|
0
|
|
2710.12.15
|
- - -
- Loại khác, có pha chì
|
0
|
|
2710.12.16
|
- - -
- Loại khác, không pha chì
|
0
|
|
2710.12.20
|
- - -
Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực
|
0
|
|
2710.12.30
|
- - -
Tetrapropylen
|
0
|
|
2710.12.40
|
- - -
Dung môi trắng (white spirit)
|
0
|
|
2710.12.50
|
- - -
Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng
|
0
|
|
2710.12.60
|
- - -
Dung môi nhẹ khác
|
0
|
|
2710.12.70
|
- - -
Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ
|
0
|
|
2710.12.80
|
- - -
Alpha olefin khác
|
0
|
|
2710.12.90
|
- - -
Loại khác
|
0
|
|
2710.19
|
- - Loại
khác:
|
|
|
2710.19.20
|
- - - Dầu
thô đã tách phần nhẹ
|
5
|
|
2710.19.30
|
- - -
Nguyên liệu để sản xuất than đen
|
5
|
|
|
- - - Dầu
và mỡ bôi trơn:
|
|
|
2710.19.41
|
- - - - Dầu
khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn
|
5
|
|
2710.19.42
|
- - - - Dầu
bôi trơn cho động cơ máy bay
|
5
|
|
2710.19.43
|
- - - - Dầu
bôi trơn khác
|
5
|
|
2710.19.44
|
- - - - Mỡ
bôi trơn
|
5
|
|
2710.19.50
|
- - - Dầu
dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)
|
3
|
|
2710.19.60
|
- - - Dầu
biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
|
5
|
|
|
- - - Nhiên
liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
|
|
|
2710.19.71
|
- - -
- Nhiên liệu diesel cho ô tô
|
3
|
|
2710.19.72
|
- - -
- Nhiên liệu diesel khác
|
3
|
|
2710.19.79
|
- - - - Dầu
nhiên liệu
|
0
|
|
2710.19.81
|
- - -
Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23o
C trở lên
|
0
|
|
2710.19.82
|
- - -
Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23o
C
|
0
|
|
2710.19.83
|
-
- - Các kerosine khác
|
3
|
|
2710.19.89
|
- - - Dầu
trung khác và các chế phẩm
|
15
|
|
2710.19.90
|
- - - Loại
khác
|
3
|
|
2710.20.00
|
- Dầu mỏ và
các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu
mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là
thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu
thải
|
5
|
|
|
- Dầu thải:
|
|
|
2710.91.00
|
- - Có chứa
biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl
đã polybrom hóa (PBBs)
|
20
|
|
2710.99.00
|
- - Loại
khác
|
20
|
Bạn Đang Đăng Nhập Thành Viên Free!
Vì Đăng Nhập Thành Viên Free nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính và Nội dung của văn
bản. Bạn chưa xem được Nội dung toàn văn, Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế,
Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu muốn làm Thành Viên Basic / Pro, mời Bạn Chuyển
Đổi loại Thành Viên
tại đây.
Bạn Đang Đăng Nhập Thành Viên Free!
Vì Đăng Nhập Thành Viên Free nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính và Nội dung của văn
bản. Bạn chưa xem được Nội dung toàn văn, Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế,
Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu muốn làm Thành Viên Basic / Pro, mời Bạn Chuyển
Đổi loại Thành Viên
tại đây.
Bạn Đang Đăng Nhập Thành Viên Free!
Vì Đăng Nhập Thành Viên Free nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính và Nội dung của văn
bản. Bạn chưa xem được Nội dung toàn văn, Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế,
Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...
Nếu muốn làm Thành Viên Basic / Pro, mời Bạn Chuyển
Đổi loại Thành Viên
tại đây.
Thông tư 25/2012/TT-BTC hướng dẫn mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành
|
Số hiệu:
|
25/2012/TT-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Vũ Thị Mai
|
|
Ngày ban hành:
|
21/02/2012
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|